✦
Giới thiệu
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch (in), foot (ft), yard (yd), dặm đất (mi) và hải lý (nmi). Nhập giá trị, chọn đơn vị ban đầu trong From và đơn vị cần nhận trong To. Luôn đọc kết quả cùng ký hiệu đơn vị. Công cụ chỉ chuyển đổi giá trị đã nhập; không đo vật thể, không tính diện tích hay thể tích và không suy ra chiều rộng màn hình.
Mét là cơ sở tính toán. 1 m = 100 cm = 1000 mm. Inch quốc tế bằng chính xác 0,0254 m và foot quốc tế bằng chính xác 0,3048 m. Dặm đất bằng 1609,344 m, còn hải lý bằng 1852 m; hai đơn vị này không thể thay thế cho nhau.
%
Định nghĩa
Chỉ nhập số trong ô giá trị. Chọn đơn vị của số trong From rồi chọn đơn vị đích trong To. Công thức chung là `kết quả = giá trị × hệ số nguồn ÷ hệ số đích`, trong đó mỗi hệ số cho biết một đơn vị tương ứng bao nhiêu mét. Ví dụ `2 ft × 0,3048 m/ft ÷ 0,01 m/cm = 60,96 cm`. Một số ví dụ khác: 5 m ≈ 16,4042 ft; 30 cm ≈ 11,8110 in; 10 km ≈ 6,2137 mi; 12 ft = 3,6576 m; 2 nmi = 3,704 km; 250 mm ≈ 0,273403 yd.
↗
Cách sử dụng
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
Chỉ nhập số trong ô giá trị
▦
Ví dụ có lời giải
Bộ chuyển đổi chiều dài 1
1 m → ft
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
1 m = 3.280839895 ft.
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
Bộ chuyển đổi chiều dài 2
30 cm → in
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
30 cm = 11.81102362 in.
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
Bộ chuyển đổi chiều dài 3
10 km → mi
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
10 km = 6.213711922 mi.
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
Bộ chuyển đổi chiều dài 4
12 ft → m
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
12 ft = 3.6576 m.
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
Bộ chuyển đổi chiều dài 5
2 nmi → km
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
2 nmi = 3.704 km.
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
Bộ chuyển đổi chiều dài 6
250 mm → yd
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
250 mm = 0.273403412 yd.
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch…
◎
Diễn giải kết quả
Công cụ này chuyển đổi cùng một chiều dài giữa các đơn vị xuất hiện trên giao diện: milimét (mm), xentimét (cm), mét (m), kilômét (km), inch (in), foot (ft), yard (yd), dặm đất (mi) và hải lý (nmi)
!
Lỗi thường gặp
Chỉ nhập số trong ô giá trị
◇
Giới hạn và trường hợp đặc biệt
Chỉ nhập số trong ô giá trị
?
Câu hỏi thường gặp
Foot quốc tế có cố định không?
Có, 1 ft = 0,3048 m.
Vì sao số lớn hơn khi đổi sang xentimét?
Vì xentimét là đơn vị nhỏ hơn.
Dặm đất và hải lý có giống nhau không?
Không.
Có thể nhập số âm không?
Có thể tính giá trị có dấu, nhưng khoảng cách vật lý thường ghi là số dương.
Có đổi mét vuông không?
Không, hãy dùng công cụ diện tích.
Có đo bằng camera không?
Không.
Có đủ cho khảo sát pháp lý không?
Chỉ là trợ giúp đổi đơn vị; khảo sát phải được kiểm tra theo quy trình chính thức. Tham khảo: BIPM SI Brochure, https://www.bipm.
Nên ghi lại kết quả thế nào?
Hãy ghi giá trị ban đầu, hai đơn vị và quy tắc làm tròn.